dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "r^"
Rét căm căm không cho lũ Đăng vô nhà
Rết cắn không đau
Rét cắt da cắt thịt
Rét cắt thịt
Rết cũng hạp, bồ cạp cũng xong
Rẻ thì mua, đất thì bán
Rẻ thì mua chơi, đắt nghỉ ngơi đồng tiền
Rẻ thì mua chơi, đất thì nghỉ ngơi đồng tiền
Rẻ thì mua chơi, đắt thì nghỉ ngơi đồng tiền
Ré thừa cây nở, chiêm thừa bỏ đi
Rẽ thuý chia uyên
Rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu
Rẻ tiền mặt, mắc tiền chịu
Rét như cắt
Rét tháng ba bà già chết cóng
Rét tháng giêng nằm nghiêng mà chịu
Rét tháng tư, nắng dư tháng tám
Rét thấu xương
Rét xuống Sét mà ở, xuống Sở mà đi, xuống âm ti mà nằm
Rêu phong cỏ mọc
Rình nhau như miếng mộc
Rình như cú rình nhà bệnh
Rình như mèo rình chuột
Rì rầm như họ đạo cầu kinh
Rì rầm như trộm chia của
Ri rỉ như chì đổ lỗ
Rí rỏm như con gặp mẹ
Ri sẻ ăn mày ngày mùa
Ríu rít như ba mươi tết
Riu rủi thì nhất Nga Sơn, còn như vật vờn thì nhất Chiềng Thong
Rô anh còn tiếc, nữa diếc tôi ư
Rô anh còn tiếc, nữa giếc tôi ư ?
Rô anh cũng tiếc, nữa diếc tôi ư?
Róc da róc thịt
Rỗ chằng rỗ chịt
Rọc lá chừa bèo
Rọc lá chừa bẻo
Róc rỉa như cá lòng tong
Róc ria như cá lòng tong
Róc thằng có tóc, ai róc thằng trọc đầu
Róc thẳng có tóc, ai róc thằng trọc đầu
Róc thịt róc xương
Rô cũng tiếc, diếc cũng muốn
Róc xương lột da
Róc xương róc thịt
Rỗi chạy nồi rang cũng chạy
Rồi chay quăng thày xuống ao
Rối như canh hẹ
Rối như mớ bòng bong
Rối như ruột tằm
Rối như tơ lộn guồng
Rối như tơ vò
Rơi nước mắt ớt, rớt nước mắt hành
Rối ruột rối gan
Roi song đánh đoạn thì thôi, một lời xiết cạnh muôn đời chửa quên
Roi song đánh đoạn thời thôi, một lời xiết cạnh muôn đời chẳng quên
Roi song đánh đoạn thời thôi, một lời xiết cạnh muôn đời chửa quên
Roi song đánh đoạn thời thôi, một lời xiết cạnh muôn đời không quên
Rỗi thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
Rỗi thì nằm ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
Rồi thì nằm ngủ chớ có bầu chủ mà chết
Rỡ mặt dưới, vật tay trên
Rơm ta để gà ai bới
Rốn bể cửa hầu
Rốn bể mò kim
Rồng bay phượng múa
Rộng bụng hơn rộng nhà
Róng chà cho cá nhảy
Rộng chân rảnh tay
Rộng chân rộng cẳng
Rong dưới phá, lá trên đồi
Rồng đen lấy nước thì nắng, rồng trắng lấy nước thì mưa
Rồng đen lấy nước thời mưa, rồng trắng lấy nước thời nắng
Rồng đen lấy nước thời nắng, rồng trắng lấy nước thời mưa
Rồng đen lấy nước được mùa, rồng trắng lấy nước thời vua đi cầy
Rồng đến nhà tôm
Rộng kép, hẹp đơn
Rộng làm kép, hẹp làm đơn
Rồng leo cây nghệ
Rồng lội ao tù
Rồng mây gặp hội
Rộng miệng cả tiếng
Rộng ngày rộng tháng
Rộng nhất là đồng Quảng La, thứ nhì đồng Biển, thứ ba đồng Sấy
Rộng như áo tế
Rộng như bể
Rỗng như đít bụt
Ròng ròng lá mít, sìn sịt lá mơ
Rồng rồng theo nạ
Rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...